Một số phím tắt thường dùng trong word và excel

Đăng ngày: 20 Tháng 5 2015
Đánh giá bài này
(0 bình chọn)

Công cụ Microsoft word và excel hẳn rất quen thuộc với mọi người nhất là dân văn phòng. Hầu như các tài liệu và thống kê đều sử dụng 2 công cụ này.

Việc sử dụng các tôt hợp phím tắt khi thao tác sẽ giúp công việc của bạn nhanh hơn rất nhiều so với không sử dụng phím tắt. Trong bài này chúng ta cùng tìm hiểu về một số phím tắt và tổ hợp phím hay trong 2 công cụ Word và Excel.

Những thủ thuật với các công cụ Office bạn có thể tìm tại: Thủ thuật công nghệ máy tính của chúng tôi.

1.  Các tổ hợp phím tắt trong Word

Bạn có thế sử dụng các tổ hợp phím tắt có sẵn của Microsoft Word hoặc tự tạo các tổ hợp phím của mình bằng các tổ hợp phím trong phần Press New Shortcut Key. Sau đó nhấn vào Assign để hoàn tất việc thiết lập. Nhấn Close để hoàn tất. Từ bây giờ , bạn hoàn toàn có thể sử dụng tổ hợp phím hữu ích của riêng mình trong Word được rồi đấy.

Ctrl+1:  Giãn dòng đơn

Ctrl+2:  Giãn dòng đôi

Ctrl+5:  Giãn dòng 1,5

Ctrl+0 (zero):  Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn

Ctrl+L:  Căn dòng trái

Ctrl+R:  "Căn dòng phải

Ctrl+E:  Căn dòng giữa

Ctrl+J:  Căn dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề

Ctrl+N:  Tạo file mới

Ctrl+O:  Mở file đã có

Ctrl+S:  Lưu nội dung file

Ctrl+O:  In ấn file

F12:  Lưu tài liệu với tên khác

F7:  Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh

Ctrl+X:  Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen)

Ctrl+C:  Sao chép đoạn nội dung đã chọn

Ctrl+V:  Dán tài liệu

Ctrl+Z:  Bỏ qua lệnh vừa làm

Ctrl+Y:  Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với Ctrl+Z)

Ctrl+Shift+S:  Tạo Style (heading) -> Dùng mục lục tự động

Ctrl+Shift+F:  Thay đổi phông chữ

Ctrl+Shift+P:  Thay đổi cỡ chữ

Ctrl+D:  Mở hộp thoại định dạng font chữ

Ctrl+B:  Bật/tắt chữ đậm

Ctrl+I:  Bật/tắt chữ nghiêng

Ctrl+U:  Bật/tắt chữ gạch chân đơn

Ctrl+M:  Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm)

Ctrl+Shift+M:  Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab

Ctrl+T:  Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab

2.  Các tổ hợp phím tắt trong Microsoft Excel

F2: Đưa con trỏ vào trong ô

F4: Lặp lại thao tác trước

F12: Lưu văn bản với tên khác (nó giống với lệnh Save as đó)

Alt + các chữ cái có gạch chân: Vào các thực đơn tương ứng

Alt + Z: Chuyển chế độ gõ từ tiếng anh (A) sang tiếng việt (V)

Alt + <- : Hủy thao tác vừa thực hiện (nó giống lệnh Undo)

Ctrl + A : Bôi đen toàn bộ văn bản

Ctrl + B : Chữ đậm

Ctrl + I : Chữ nghiêng

Ctrl + U : Chữ gạch chân

Ctrl + C : Copy dữ liệu

Ctrl + X : Cắt dữ liệu

Ctrl + V : Dán dữ liệu copy hoặc cắt

Ctrl + F : Tìm kiếm cụm từ, số

Ctrl + H : Tìm kiếm và thay thế cụm từ

Ctrl + O : Mở file đã lưu

Ctrl + N : Mở một file mới

Ctrl + R : Tự động sao chép ô bên trái sang bên phải

Ctrl + S : Lưu tài liệu

Ctrl + W : Đóng tài liệu (giống lệnh Alt + F4)

Ctrl + Z : Hủy thao tác vừa thực hiện

Ctrl + 1 : Hiện hộp định dạng ô

Ctrl + 0 : Ẩn cột (giống lệnh hide)

Ctrl + shift + 0: Hiện các cột vừa ẩn (giống lệnh unhide)

Ctrl + 9 : Ẩn hàng (giống lệnh hide)

Ctrl + shift + 9: Hiện các hàng vừa ẩn (giống lệnh unhide

Ctrl + (-) : Xóa các ô, khối ô hàng (bôi đen)

Ctrl + Shift + (+): Chèn thêm ô trống

Ctrl + Page up (Page down) : Di chuyển giữa các sheet

Ctrl + Shift + F: Hiện danh sách phông chữ

Ctrl + Shift + P: Hiện danh sách cỡ chữ

Alt + tab : Di chuyển giữa hai hay nhiều file kế tiếp

Shift + F2 : Tạo chú thích cho ô

Shift + F10 : Hiển thị thực đơn hiện hành (giống như ta kích phải chuộ)

Shift + F11 : Tạo sheet mới

Hy vọng những chia sẻ này sẽ giúp bạn thuận lợi hơn trong công việc của mình.

Gửi bình luận

Hãy nhập đầy đủ các thông tin yêu cầu trong ô có dấu (*). Không được phép sử dụng mã HTML.

LIKE để ủng hộ bạn nhé!

 

Tham gia diễn đàn seo hàng đầu Việt Nam

Has no content to show!