[Video]Hướng dẫn: Mysql cho người mới học

Đăng ngày: 09 Tháng 9 2012
Đánh giá bài này
(0 bình chọn)

CSDL là 1 phần quan trọng không thể thể thiếu được trong các ứng dụng web chuyên nghiệp. MySQL là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ mã nguồn mở dựa trên ngôn ngữ SQL. Mysql được sử dụnng Web có quy mô vừa và nhỏ. 

Media

MySQL cho người mới bắt đầu

Mô hình chung Làm một Website:

 

Chú ý:

Nếu bạn chưa biết các lệnh cơ bản làm việc với MySQl, từ dấu nhắc mysql>, bạn có thể gõ dấu ? để liệt kê các phát biểu như : connect, exit, quit, source,.. 

 

1.See file SQL Available:

mysql> show databases;
mysql> show tables;

2. Run File SQL Available:

mysql> SOURCE salary.sql
mysql> \. salary.sql

Ví dụ:

salary.sql
CREATE TABLE salary
(

employeeID INT UNSIGNED AUTO_INCREMENT,
name VARCHAR(100),
salary INT,
PRIMARY KEY(prodID)
);


mysql> \. salary.sql

3. Create and dro.p database:

Để tạo và dùng cơ sở dữ liệu, dùng lệnh sau:

mysql> CREATE DATABASE salary;
mysql> USE salary;

Để xóa, dùng lênh:

mysql> dro p database salary;

4. Create table:

Cú pháp tổng quát:

CREATE TABLE tableName
(
fieldName1 dataType(size) [NULL | NOT NULL]
fieldName2 dataType(size) [NULL | NOT NULL]
);

Trong đó, dataType(size) có thể là:
char(size), varchar(size), tinytext, text, mediumtext, longtext, enum
int, tinyint, mediumint, bigint, float, double
date, timestamp(size), datetime, time, year(size)

Ví dụ:

CREATE TABLE salary
(
employeeID INT UNSIGNED AUTO_INCREMENT,
name VARCHAR(100),
salary INT,
PRIMARY KEY(prodID)
);

5.Show contruct Database and Table:

Dùng một trong các lệnh sau:

mysql> DESCRIBE salary;
mysql> DESC salary;
mysql> SHOW FIELDS FROM salary;
mysql> SHOW TABLES;

6. Alter table :

Đổi tên bảng:

mysql> ALTER TABLE salary RENAME site;

Thêm một trường vào trong bảng:

mysql> ALTER TABLE salary ADD COLUMN modified TIMESTAMP;
mysql> ALTER TABLE
salary ADD COLUMN modified TIMESTAMP FIRST;
mysql> ALTER TABLE
salary ADD COLUMN modified TIMESTAMP AFTER some_field;

Xóa trường ra khỏi bảng:

mysql> ALTER TABLE salary DROP COLUMN modified;
mysql> ALTER TABLE
salary DROP INDEX keyIndex;

Thay đổi thuộc tính của trường:

mysql> ALTER TABLE salary CHANGE name aName VARCHAR(255) NOT NULL;
mysql> ALTER TABLE
salary CHANGE name name VARCHAR(200) NOT NULL;

Xóa bảng:

mysql> DROP TABLE salary;

Các lệnh SQL cơ bản

Lệnh select

KeywordDescription
SELECT Retrieves fields from one or more tables.
FROM Tables containing the fields.
WHERE Criteria to restrict the records returned.
GROUP BY Determines how the records should be grouped.
HAVING Used with GROUP BY to specify the criteria for the grouped records.
ORDER BY Criteria for ordering the records.
LIMIT Limit the number of records returned

Lệnh insert

KeywordDescription
INSERT Inserts data into a table
INTO Specifies the name of the table to insert the data
VALUES The data for the fields in the ta

Lệnh update 

KeywordDescription
UPDATE Updates data in one or more tables.
SET Specifies the field names to be updates. If the fields belong to more that one table, the table name should be specified before the field name. (eg. search.Page).
WHERE Criteria to restrict the records updated.

Lệnh delete

KeywordDescription
DELETE Deletes the records in one or more tables.
FROM Tables containing the records.
WHERE Criteria to restrict the records deleted

Gửi bình luận

Hãy nhập đầy đủ các thông tin yêu cầu trong ô có dấu (*). Không được phép sử dụng mã HTML.

LIKE để ủng hộ bạn nhé!

 

Tham gia diễn đàn seo hàng đầu Việt Nam

Has no content to show!